Thứ Hai, 9 tháng 11, 2015

Hệ thống sổ sách kế toán theo quyết định 48/2006/QĐ-BTC

Hệ thống sổ sách kế toán theo quyết định 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/09/2006 của Bộ tài chính, áp dụng cho công ty vừa và nhỏ.


hệ thống sổ sách kế toán theo quyết định 48 Sổ sách kế toán sử dụng để ghi chép, hệ thống và lưu giữ toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh theo nội dung kinh tế và theo trình tự thời gian với liên quan tới doanh nghiệp.

I. những chiếc sổ sách kế toán theo quyết định 48:


- Mỗi siêu thị chỉ có 1 hệ thống sổ kế toán cho 1 kỳ kế toán năm. Sổ kế toán gồm sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết.
+ Sổ kế toán tổng hợp, gồm: Sổ Nhật ký, Sổ dòng.
+ Số kế toán chi tiết, gồm: Sổ, thẻ kế toán khía cạnh.

- Nhà nước quy định đề nghị về cái sổ, nội dung và phương pháp ghi chép đối với các chiếc Sổ mẫu, sổ Nhật ký;
+ Quy định với tính hướng dẫn đối với những cái sổ, thẻ kế toán chi tiết.

1. Sổ kế toán tổng hợp gồm:

a. Sổ Nhật ký:
- sử dụng để ghi chép những nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh trong từng kỳ kế toán và trong 1 niên độ kế toán theo trình tự thời gian và quan hệ đối ứng các tài khoản của các nghiệp vụ đấy. Số liệu kế toán trên sổ Nhật ký phản ánh tổng số phát sinh bên Nợ và bên có của đa số những tài khoản kế toán sử dụng ở doanh nghiệp.
- Sổ Nhật ký cần phản ánh gần như những nội dung sau:
- Ngày, tháng ghi sổ;
- Số hiệu và ngày, tháng của chứng từ kế toán sử dụng làm căn cứ ghi sổ;
- Tóm tắt nội dung của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh;
- Số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh.

b. Sổ Cái:
- dùng để ghi chép những nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh trong từng kỳ và trong một niên độ kế toán theo những tài khoản kế toán được quy định trong Hệ thống tài khoản kế toán theo QĐ 48. Số liệu kế toán trên Sổ cái phản ánh tổng hợp tình hình tài sản, nguồn vốn, tình hình và kết quả hoạt động cung ứng, buôn bán của siêu thị. Sổ dòng cần phản ánh toàn bộ những nội dung sau:
- Ngày, tháng ghi sổ;
- Số hiệu và ngày, tháng của chứng từ kế toán sử dụng làm cho căn cứ ghi sổ;
- Tóm tắt nội dung của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh;
- Số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh ghi vào bên Nợ hoặc bên mang của tài khoản.

2. Sổ kế toán yếu tố

- Sổ kế toán khía cạnh dùng để ghi chép những nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh liên quan đến những đối tượng kế toán thiết yếu cần theo dõi khía cạnh theo đề nghị quản lý. Số liệu trên sổ kế toán khía cạnh cung ứng thông tin chuyên dụng cho cho việc quản lý từng chiếc tài sản, nguồn vốn, doanh thu, giá tiền chưa được phản ánh trên sổ Nhật ký và Sổ mẫu.

- Số lượng, kết cấu các sổ kế toán khía cạnh ko quy định bắt buộc. những công ty căn cứ vào quy định sở hữu tính hướng dẫn của Nhà nước về sổ kế toán yếu tố và bắt buộc quản lý của doanh nghiệp để mở những sổ kế toán khía cạnh cần phải có, ưng ý.

II. Hệ thống sổ sách kế toán theo quyết định 48:


- Mỗi đơn vị kế toán chỉ có 1 hệ thống sổ kế toán chính thức và duy nhất cho một kỳ kế toán năm. siêu thị buộc phải căn cứ vào hệ thống tài khoản kế toán áp dụng tại công ty và yêu cầu quản lý để mở đủ các sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết cần thiết.

III. DANH MỤC SỔ SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO siêu thị NHỎ VÀ VỪA

S ố TT Tên s ổKý hi ệ u Hình th ứ c k ế toán
Nh ậ t ký chung Nh ậ t ký - S ổ mẫu Ch ứ ng t ừ
ghi s ổ
01Nhật ký - Sổ mẫuS01-DNN-x-
02Chứng từ ghi sổS02a-DNN--x
03Sổ Đăng ký Chứng từ ghi sổS02b-DNN--x
04Sổ chiếc (dùng cho hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ)S02c1-DNN
S02c2-DNN 
--x
x
05Sổ Nhật ký chungS03a-DNNx--
06Sổ Nhật ký thu tiềnS03a1-DNN x--
07Sổ Nhật ký chi tiềnS03a2-DNN x--
08Sổ Nhật ký chọn hàngS03a3-DNN x--
09Sổ Nhật ký bán hàngS03a4-DNN x--
10Sổ dòng (dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)S03b-DNNx--
11Bảng cân đối số phát sinhS04-DNNx-x
12Sổ quỹ tiền mặtS05a-DNNxxx
13Sổ kế toán yếu tố quỹ tiền mặtS05b-DNNxxx
14Sổ tiền gửi ngân hàngS06-DNNxxx
15Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóaS07-DNNxxx
16Bảng tổng hợp khía cạnh vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa S08-DNNxxx
17Thẻ kho (Sổ kho)S09-DNNxxx
18Sổ tài sản cố định (TSCĐ)S10-DNNxxx
19Sổ theo dõi TSCĐ và công cụ, dụng cụ tại nơi dùngS11-DNNxxx
20Thẻ Tài sản cố địnhS12-DNNxxx
21Sổ khía cạnh thanh toán có người dùng (người bán)S13-DNNxxx
22Sổ chi tiết thanh toán có người mua (người bán) bằng ngoại tệS14-DNNxxx
23Sổ theo dõi thanh toán bằng ngoại tệS15-DNNxxx
24Sổ khía cạnh tiền vayS16-DNNxxx
25Sổ khía cạnh bán hàngS17-DNNxxx
26Sổ chi phí phân phối, marketingS18-DNNxxx
27Thẻ tính tầm giá sản phẩm, dịch vụS19-DNNxxx
28Sổ yếu tố các tài khoảnS20-DNNxxx
29Sổ yếu tố phát hành cổ phiếuS21-DNNxxx
30Sổ chi tiết cổ phiếu quỹS22-DNNxxx
31Sổ chi tiết đầu tư chứng khoánS23-DNNxxx
32Sổ theo dõi chi tiết nguồn vốn buôn bánS24-DNNxxx
33Sổ chi phí đầu tư xây dựngS25-DNNxxx
34Sổ theo dõi thuế GTGTS26-DNNxxx
35Sổ chi tiết thuế GTGT được hoàn lạiS27-DNNxxx
36Sổ chi tiết thuế GTGT được miễn giảmS28-DNNxxx
37các sổ chi tiết khác theo yêu cầu quản lý của siêu thị



0 nhận xét:

Đăng nhận xét